jeopardy time slot
time slot nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
time slot nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm time slot giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của time slot.
TIME SLOT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
TIME SLOT ý nghĩa, định nghĩa, TIME SLOT là gì: 1. a time when something can happen or is planned to happen, especially when it is one of several…. Tìm hiểu thêm.
Time Slot là gì? Giải thích chi tiết về khái niệm, cách sử dụng ...
Định nghĩa time slot "time slot" describes a moment set aside in time usually in reference to a TV time slot. "My favorite show is in the ten o'clock time slot.".
Preposition for available time slot
Chủ đề time slot Time Slot, hay khung giờ, là thuật ngữ phổ biến trong quản lý thời gian, truyền thông và giáo dục. Bài viết này cung cấp định nghĩa, cách sử dụng, và những lợi ích nổi bật của time slot.